tòa soạn

Danh từ
Danh từ
  1. Nhóm người chuyên biên soạn và sửa chữa bài vở của một tòa báo, một tạp chí.

"tòa soạn" trong các thứ tiếng

🇷🇺 Tiếng Nga редакция реда́кция

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tòaâm đầu t · vần oa · thanh huyền
soạnâm đầu s · vần oan · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tòa soạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.