tòa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "toa"
"tòa" là một từ
Danh từ. Từ đặt trước những danh từ chỉ nhà cửa lớn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tòa"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tòa"
tòa nhàCăn nhà, hàm ý có quy mô lớn.tòa ánToà án.tòa thị chínhTrụ sở hành chính của thành phố, trị trấn và các đơn vị hành chính khác.tòa giảngNơi linh mục đứng giảng đạo và giảng lời Chúa trong nhà thờ Kitô giáo.tòa soạnNhóm người chuyên biên soạn và sửa chữa bài vở của một tòa báo, một tạp chí.tòa bố(Đph) . Cơ quan cai trị của viên chức Pháp đứng đầu một tỉnh Nam bộ, thời Pháp thuộc.tòa báoNơi đặt tòa soạn và ban trị sự của một tờ báo.tòa senChỗ Phật ngồi.
Từ có "tòa" ở sau
phiên tòaHoạt động xét xử của toà án, theo đó các bên tranh chấp đối chất để chủ toạ đưa ra kết luận.mõ tòaNgười giữ việc báo tin và thi hành các quyết định của tòa án trong xã hội cũ, có khi trông nom cả việc bán các động sản của Nhà nước.chủ tọa phiên tòaThẩm phán chính trong môt phiên tòa hoặc được phân công (khi từ 2 Thẩm phán trở lên) thay mặt hội đồng xét xử chủ trì và giữ kỷ luật phiên tòa.ra tòaNói người hay việc đã đưa xét xử trước tòa án.
Cùng vần "oa", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.