tỏa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "toa"
"tỏa" là một từ
Động từ. (Từ một điểm) Lan truyền ra khắp xung quanh. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tỏa"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tỏa"
tỏa sángdiễn tả cái gì đó có ánh sáng, không bị tối đen như mực.tỏa chiếtBẻ gãy, ngăn chặn không cho phát triển.tỏa nhiệt(Hóa học) Nói phản ứng hóa học phát ra nhiệt.tỏa hươngMùi thơm bay ra và lan rộng.tỏa khóiXem bốc khóitỏa chíNản lòng.
Từ có "tỏa" ở sau
phong tỏaBao vây một khu vực hay một nước nào đó để cô lập, cắt đứt giao thông liên lạc với bên ngoài.giải tỏaPhá tan sự kìm hãm.kiềm tỏaKiềm toả.lỏa tỏaXòe ra và buông xuống một cách lôi thôi.sáng tỏaxem tỏa sáng
Cùng vần "oa", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.