tỏa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
oavần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "toa"

"tỏa" là một từ

Động từ. (Từ một điểm) Lan truyền ra khắp xung quanh. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tỏa"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tỏa"

Từ có "tỏa" ở sau

Cùng vần "oa", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.