hoả
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "hoa"
Từ bắt đầu bằng "hoả"
hoả maiSúng điểu thương thời xưa, bắn bằng cách châm mồi lửa.Hoả tinhSao Hỏa.hoả khíVũ khí bắn hoặc phóng đạn, chất nổ, chất cháy (nói khái quát).hoả tuyếnKhu vực chiến sự nằm trong vùng hoả lực có khả năng tấn công đến.hoả bàiMảnh gỗ có viết chữ dùng làm hiệu lệnh của các quan, có phê chữ hoả nghĩa là cần kíp như lửa nóng, cũng như ta dùng tiếng hoả tốc ngày nay.hoả ngục.hoả xa.hoả điểmVị trí đặt bắn cho một hoả khí (súng máy, pháo, súng cối...) trong quá trình chiến đấu. Hoả điểm thường có công sự, cũng có khi bố trí lộ thiên.
Từ có "hoả" ở sau
phóng hoảNém lửa vào cho cháy.Sao Hoả.tá hoảHoảng hồn, sửng sốt khi biết điều không hay xảy ra mà trước đó không hề ngờ đến.tá hoả tam tinh(nhưng ý nhấn mạnh hơn).dầu hoả.đạo hoảGiẫm lên lửa.
Cùng vần "oa", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.