hoạ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "hoa"
Từ bắt đầu bằng "hoạ"
Từ có "hoạ" ở sau
minh hoạLàm rõ thêm, sinh động thêm nội dung muốn trình bày, bằng hình vẽ hoặc những hình thức dễ thấy, dễ hiểu.danh hoạHoạ sĩ có tiếng tăm được nhiều người biết đến.bích hoạTranh vẽ hoặc khắc trên vách đá, tường hoặc trần nhà của công trình kiến trúc, một trong những hình thức hội hoạ có từ lâu đời nhất.tai hoạ.hình hoạThể loại hội hoạ, vẽ một vật có thực trước mắt; phân biệt với tranh.địch hoạ.ẩn hoạ.phúc hoạ đạo trờiNói người ở đời gặp phúc hay gặp hoạ đều do ý trời, không phải ngẫu nhiên.mạn hoạ.đồ hoạ.đại hoạ.cổ thư, cổ hoạBức chữ viết và bức tranh vẽ đời xưa (làm tranh treo tường).
Cùng vần "oa", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.