Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cổ thư, cổ hoạ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bức chữ viết và bức tranh vẽ đời xưa (làm tranh treo tường).

Cấu tạo âm tiết

cổâm đầu c · vần ô · thanh hỏi
cổâm đầu c · vần ô · thanh hỏi
hoạâm đầu h · vần oa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cổ thư, cổ hoạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.