dọa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "doa"
"dọa" là một từ
Động từ. Làm cho người ta sợ mình bằng lời nói hoặc bằng hành động. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "dọa"
Từ có "dọa" ở sau
đe dọaDọa làm cho sợ.hăm dọaĐe doạ sẽ gây tai hoạ nếu không chịu nghe theo, làm theo (nói khái quát).giậm dọaNạt làm cho sợ.hù dọaxem đe dọa
Cùng vần "oa", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.