dọa nạt

Động từ
Động từ
  1. Doạ nạt.
  2. Doạ cho người khác phải sợ mình, bằng uy quyền hoặc bằng vẻ dữ tợn, v. V. Quen thói doạ nạt trẻ con.

"dọa nạt" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp intimider

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

dọaâm đầu d · vần oa · thanh nặng
nạtâm đầu n · vần at · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dọa nạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.