toạ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "toa"
Từ bắt đầu bằng "toạ"
Từ có "toạ" ở sau
chủ toạNgười điều khiển cuộc họp hoặc phiên toà.an toạ(những người tham gia hội họp) ngồi vào chỗ, ổn định chỗ ngồi.hệ toạ độHệ thống tham khảo được dùng để xác định vị trí và khoảng cách của bất kỳ điểm nào trong không gian.thượng toạ.linh toạBàn thờ đặt ở vị trí trước linh cữu để cúng người chết.
Cùng vần "oa", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.