Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hăm dọa

Động từ
Động từ
  1. Đe doạ sẽ gây tai hoạ nếu không chịu nghe theo, làm theo (nói khái quát).
    • Trơ mặt tỏ vẻ hăm dọa.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

hămâm đầu h · vần ăm · thanh ngang
dọaâm đầu d · vần oa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hăm dọa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.