đe dọa

Động từ
Động từ
  1. Dọa làm cho sợ.
    • Lời đe dọa.
  2. Tạo nên mối lo về một tai họa nào đó.
    • Lũ lụt đe dọa mùa màng.

Câu ví dụ thêm

  • Hút thuốc đe dọa sức khỏe của bạn.Smoking compromises your health.
  • Chúng tôi cảm thấy bị đe dọa.We felt threatened.
  • Các công nhân đang đe dọa sẽ đình công.The workers are threatening to go on strike.

"đe dọa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to threaten · threaten
🇨🇳 Tiếng Trung 威胁 wēi xié
🇫🇷 Tiếng Pháp menacer · intimider
🇷🇺 Tiếng Nga угрожать угрожа́ть · грозить грози́ть
🇮🇹 Tiếng Ý minacciare
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha amenazar

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đeâm đầu đ · vần e · thanh ngang
dọaâm đầu d · vần oa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đe dọa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.