hoạ sư

Danh từ
Danh từ
  1. Người hành nghề dạy vẽ.

Cấu tạo âm tiết

hoạâm đầu h · vần oa · thanh nặng
sưâm đầu s · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hoạ sư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.