thỏa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thoa"
"thỏa" là một từ
Động từ. Thoả. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thỏa"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thỏa"
thỏa thuậnĐi tới sự đồng ý sau khi cân nhắc, thảo luận.thỏa thíchThoả thích.thỏa hiệpThoả hiệp.thỏa mãnHoàn toàn bằng lòng với những cái đạt được, coi là đầy đủ rồi, không mong muốn gì hơn.thỏa đángĐúng đắn và hợp lí.thỏa thuêThoả, thỏa mãn nói chung.thỏa thuận khungSự đồng thuận giữa hai hoặc nhiều bên về các nguyên tắc cơ bản, mang tính định hướng chung, làm cơ sở để xây dựng ra các cam kết cụ thể theo từng lĩnh vực và giai đoạn.thỏa thêxem thỏa thuê
Từ có "thỏa" ở sau
ổn thỏaỞ một tình trạng khiến mọi người hài lòng.túc thỏa(Khẩu ngữ). Lôi thôi, lếch thếch, không gọn gàng (thường nói về phụ nữ).
Cùng vần "oa", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.