Tính từ
- Đúng đắn và hợp lí.
- Giải quyết thoả đáng nguyện vọng.
- Tìm được giải pháp thoả đáng.
- Hình thức kỉ luật thoả đáng.
"thỏa đáng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | adequate · adequately |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 恰当 qià dàng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thỏa đáng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.