thỏa thuận

Động từ
Động từ
  1. Đi tới sự đồng ý sau khi cân nhắc, thảo luận.
    • Kẻ mua người bán đã thỏa thuận về giá cả.

Câu ví dụ thêm

  • Tom đã đạt được một thỏa thuận.Tom made a deal.
  • Thỏa thuận miệng thì không đáng tin.Verbal agreements are unreliable.
  • Chúng tôi phải chấp nhận bảo mật toàn bộ và ký một thỏa thuận không tiết lộ.We had to agree to total confidentiality and sign a non-disclosure agreement.

"thỏa thuận" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh deal · agreement; to agree
🇨🇳 Tiếng Trung 协议 xié yì
🇫🇷 Tiếng Pháp convenir · l'arrangement
🇷🇺 Tiếng Nga сделка сде́лка · договориться договори́ться · соглашение соглаше́ние · договариваться догова́риваться
🇮🇹 Tiếng Ý l'accordo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "thỏa thuận"

Cấu tạo âm tiết

thỏaâm đầu th · vần oa · thanh hỏi
thuậnâm đầu th · vần uân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thỏa thuận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.