Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thỏa thuận khung

Danh từ
Danh từ
  1. Sự đồng thuận giữa hai hoặc nhiều bên về các nguyên tắc cơ bản, mang tính định hướng chung, làm cơ sở để xây dựng ra các cam kết cụ thể theo từng lĩnh vực và giai đoạn.
    • Văn bản thỏa thuận khung của các nhà thầu.

Cấu tạo âm tiết

thỏaâm đầu th · vần oa · thanh hỏi
thuậnâm đầu th · vần uân · thanh nặng
khungâm đầu kh · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thỏa thuận khung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.