Danh từ
- Sự đồng thuận giữa hai hoặc nhiều bên về các nguyên tắc cơ bản, mang tính định hướng chung, làm cơ sở để xây dựng ra các cam kết cụ thể theo từng lĩnh vực và giai đoạn.
- Văn bản thỏa thuận khung của các nhà thầu.
Cấu tạo âm tiết
| thỏa | âm đầu th · vần oa · thanh hỏi |
| thuận | âm đầu th · vần uân · thanh nặng |
| khung | âm đầu kh · vần ung · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "thỏa thuận khung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.