Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thỏa

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần oa
Động từ
  1. Thoả.
  2. Ở trạng thái hoàn toàn hài lòng khi được đúng như đã mong muốn, ước ao.
    • Vui chơi vài ngày cho thỏa.
    • Hỏi cho thỏa trí tò mò.
    • Thỏa lòng mong đợi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thỏa"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thỏa"

Cấu tạo âm tiết

thỏaâm đầu th · vần oa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thỏa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.