thỏa
- Thoả.
- Ở trạng thái hoàn toàn hài lòng khi được đúng như đã mong muốn, ước ao.
- Vui chơi vài ngày cho thỏa.
- Hỏi cho thỏa trí tò mò.
- Thỏa lòng mong đợi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thỏa"
橢tùy, thỏa, đoạ, đọa妥thỏa恉chỉ, tuy, thỏa椭thỏa, đoạ綏tuy, thỏa𦁉tuy, thỏa毲thỏa, đát楕thỏa鋖thỏa, tư庹thỏa, thả绥tuy, thỏa脞thỏa, tỏa橢thỏa
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thỏa"
thỏa thuậnĐi tới sự đồng ý sau khi cân nhắc, thảo luận.thỏa thíchThoả thích.thỏa hiệpThoả hiệp.thỏa mãnHoàn toàn bằng lòng với những cái đạt được, coi là đầy đủ rồi, không mong muốn gì hơn.thỏa đángĐúng đắn và hợp lí.ổn thỏaỞ một tình trạng khiến mọi người hài lòng.thỏa thuêThoả, thỏa mãn nói chung.túc thỏa(Khẩu ngữ). Lôi thôi, lếch thếch, không gọn gàng (thường nói về phụ nữ).thỏa thuận khungSự đồng thuận giữa hai hoặc nhiều bên về các nguyên tắc cơ bản, mang tính định hướng chung, làm cơ sở để xây dựng ra các cam kết cụ thể theo từng lĩnh vực và giai đoạn.thỏa thêxem thỏa thuê
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thỏa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.