Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thỏa mãn

Động từ
Động từ
  1. Hoàn toàn bằng lòng với những cái đạt được, coi là đầy đủ rồi, không mong muốn gì hơn.
    • Tự thỏa mãn với mình.
    • Không thỏa mãn với những thành tích đạt được.
  2. Đáp ứng đầy đủ yêu cầu, điều kiện đặt ra.
    • Thỏa mãn nhu cầu về nhà ở.
    • Chủ buộc phải thỏa mãn yêu sách của thợ.
    • Thỏa mãn các điều kiện.

"thỏa mãn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh indulge · satisfied; to satisfy
🇨🇳 Tiếng Trung 满足 mǎn zú
🇯🇵 Tiếng Nhật 満足 まんぞく

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thỏaâm đầu th · vần oa · thanh hỏi
mãnâm đầu m · vần an · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "thỏa mãn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.