Phó từTính từ
- Thoả thích.
- Thoải mái, hoàn toàn như ý thích, không hề bị hạn chế.
- Ăn uống thoả thích.
- Vui chơi thoả thích.
Câu ví dụ thêm
- Tôi muốn đấm ai đó cho thỏa thích.I really need to hit somebody.
- Chúng tôi đã ăn thỏa thích.We ate until we were satisfied.
"thỏa thích" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to one's heart's content |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 思いっ切り おもいっきり |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 실컷 silkeot |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thỏa thích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.