thỏa thích

Phó từTính từ
Phó từ
  1. Thoả thích.
Tính từ
  1. Thoải mái, hoàn toàn như ý thích, không hề bị hạn chế.
    • Ăn uống thoả thích.
    • Vui chơi thoả thích.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi muốn đấm ai đó cho thỏa thích.I really need to hit somebody.
  • Chúng tôi đã ăn thỏa thích.We ate until we were satisfied.

"thỏa thích" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to one's heart's content
🇯🇵 Tiếng Nhật 思いっ切り おもいっきり
🇰🇷 Tiếng Hàn 실컷 silkeot

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thỏaâm đầu th · vần oa · thanh hỏi
thíchâm đầu th · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thỏa thích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.