thích
Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thich"
"thích" là một từ
Động từ, Danh từ. Có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thích"
thích hợpĐúng với yêu cầu.thích nghiQuen dần, phù hợp với điều kiện mới, nhờ sự biến đổi, điều chỉnh nhất định.thích thúCảm thấy vui vì được như ý muốn.thích đángPhù hợp và thoả đáng yêu cầu nào đó.thích ứngCó những thay đổi cho phù hợp với điều kiện mới, yêu cầu mới.Thích Ca Mâu Ni Phật(Phật giáo) Thái tử Bồ-tát Tất-đạt-đa Cồ-đàm (Siddhārtha Gautama) (566?–c480 TCN), nhà lãnh đạo tôn giáo và Đạo sư vĩ đại người Ấn Độ: người sáng lập ra Phật giáo.thích thờiHợp với thời thế.thích kháchNgười mang vũ khí tới gần để ám sát nhân vật quan trọng thời xưa.thích nghĩaGiải thích rõ nội dung.thích chíĐược thỏa ý muốn.thích ýThỏa mãn trong lòng.thích dụngThích hợp để dùng vào việc gì.thích thì nhíchToại nguyện.thích khẩuThỏa sự thèm muốn về ăn uống.
Từ có "thích" ở sau
sở thíchCái mà mình ưa thích.kích thíchLàm tăng sự hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.yêu thíchYêu và thích (nói khái quát).không thíchKhông có cảm giác bằng lòng, khó chịu hoặc ghét bỏ mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì đó.giải thíchLàm cho hiểu rõ hơn.ưa thíchThích hơn những cái khác.chú thíchMục hoặc phần dùng để giải thích hoặc làm nguồn cho một thông tin nào khácthỏa thíchThoả thích.tương thíchPhù hợp, thích hợp, tương ứng với nhau.ngoại thíchNhững người không thuộc hoàng tộc của nhà vua, thường là họ hàng của hoàng hậu hoặc phi tần.phóng thíchThả những kẻ bị bắt ra.vui thíchVui vẻ và thích thú.Đế ThíchTên là Lý Chế, truyền thuyết nói rằng ông là người rất cao cờ, thường được gọi là Vua Đế Thích.chất kích thíchTên gọi chung của các chất hoá học có khả năng gây ảo giác tạo kích thích và có thể gây nghiện.ham thíchLà hành động thích điều gì đó tới mức mê say và muốn có được.tùy thíchTheo ý thích riêng của bản thân, không bị gò ép, hạn chế.khảo thích"Khảo cứu và giải thích" nói tắt.kích thích tốChất do tuyến nội tiết sản ra và có tác dụng kích thích đối với một số cơ quan trong cơ thể.hoàng thíchHọ ngoại của nhà vua.thân thíchThuộc họ nội và họ ngoại.
Cùng vần "ich", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.