phóng thích

Động từ
Động từ
  1. Thả những kẻ bị bắt ra.
    • Phóng thích tù binh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"phóng thích" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 释放 shì fàng
🇮🇹 Tiếng Ý il rilascio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phóngâm đầu ph · vần ong · thanh sắc
thíchâm đầu th · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phóng thích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.