Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thích thời

Tính từ
Tính từ
  1. Hợp với thời thế.

Câu ví dụ

  • Họ thích thời tiết cực lạnh ở Alaska.They like the extreme cold of Alaska.
  • Họ nói rằng họ thích thời điểm này trong năm.They said they like this time of year.

Cấu tạo âm tiết

thíchâm đầu th · vần ich · thanh sắc
thờiâm đầu th · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thích thời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.