Động từ
- Không có cảm giác bằng lòng, khó chịu hoặc ghét bỏ mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì đó.
- Không thích chơi trò chơi điện tử.
Câu ví dụ thêm
- Có vẻ như là cậu không thích Tom.It sounds like you don't like Tom.
- Tom không thích bỏ sữa vào cà phê.Tom doesn't like milk in his coffee.
- Tôi không thích những trò đùa tục tĩu.I don't like dirty jokes.
"không thích" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "không thích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.