xích
Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "xich"
"xích" là một từ
Danh từ, Động từ. Dây kim loại gồm nhiều vòng, nhiều khúc giống nhau, móc nối liên tiếp với nhau. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "xích"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "xích"
xích kinh(Thiên văn học) Một trong hai tọa độ của một điểm trên thiên cầu khi sử dụng hệ tọa độ xích đạo (tọa độ còn lại gọi là xích vĩ), bằng góc giữa phương nối thiên thể và tâm Trái Đất với mặt phẳng chứa thiên cực và phương xuân phân, được quy ước là dương khi thiên thể nằm ở phía đông của phương xuân phân, và âm khi thiên thể nằm ở phía tây.xích lôXe sử dụng sức người có 3 bánh dùng để vận chuyển khách hoặc hàng hóa, thường có một hoặc hai ghế cho khách và một chỗ cho người lái xe.xích vĩMột trong hai tọa độ của một điểm trên thiên cầu khi sử dụng hệ tọa độ xích đạo (tọa độ còn lại gọi là xích kinh hoặc góc giờ), bằng góc giữa phương nối thiên thể và tâm Trái Đất với mặt phẳng xích đạo, được quy ước là dương khi thiên thể nằm ở phía bắc mặt phẳng xích đạo và âm khi nằm ở phía nam.xích đạoĐường tròn tưởng tượng vuông góc với trục Trái Đất và chia Trái Đất thành hai phần bằng nhau là bán cầu bắc và bán cầu nam.xích mích(Hoặc d.) . Có va chạm lặt vặt trong quan hệ với nhau.xích độngHành động gây xích mích.Xích BíchTên đất ở bờ Nam Trường Giang, phía Đông Bắc huyện Gia Ngư tỉnh Hồ Bắc, nơi Chu du đánh bại quân của Tào Tháo. Trận này xảy ra vào mùa đông năm.xích đuGhế chao.xích thằngChỉ thắm tơ hồng, chỉ buộc duyên vợ chồng (theo tích trong truyện đời xưa.xích tửCon đỏ (con mới đẻ ra còn đỏ) tức là nhân dân. Vua chúa ngày xưa nói.Xích QuỷCả nước Việt Nam thời trung cổ khoảng mấy nghìn năm TCN, được lập ra trước nước Văn Lang và nước Âu Lạc khoảng 1000–1500 năm TCN trải qua thời vua Kinh Dương Vương.Xích ThốMột xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Xích LỗTên một cửa bể xưa thuộc tỉnh Quảng Bình.
Từ có "xích" ở sau
xúc xíchDây sắt có nhiều vòng móc vào với nhau.hồng diệp xích thằng(Nghĩa đen) Lá màu hồng và dây đỏ.dây xích(ng. I).xê xíchChênh lệch nhau ít nhiều, nhưng không đáng kể.bánh xíchThiết bị bánh xe có răng để kết nối với xích để kéo xích xe quay hoặc kéo các loại giấy, phim cuộn trong máy móc.bài xíchChỉ trích kịch liệt.Guinea Xích ĐạoQuốc gia nằm ở phía Tây của Trung Phi.lô xích xôngSố lượng rất nhiều, được coi như một tập hợp (thường hàm ý coi khinh).tầm xíchGậy của nhà sư dùng làm lễ, đầu có vòng bằng đồng, treo lá phướn nhỏ.nhông xíchChi tiết cơ khí dạng hình đĩa có răng hình lưỡi cưa để đảm bảo độ căng cho dây xích.chắn xíchBộ phận che chắn ở xích của xe đạp, xe máy để bảo vệ xích và tránh gây tai nạn.
Cùng vần "ich", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.