hồng diệp xích thằng

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. (Nghĩa đen) Lá màu hồng và dây đỏ.
  2. (Nghĩa bóng) Tình duyên giữa đôi nam nữ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 紅葉赤繩.

"hồng diệp xích thằng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 紅葉赤繩
🇯🇵 Tiếng Nhật 赤縄を結ぶ

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hồngâm đầu h · vần ông · thanh huyền
diệpâm đầu d · vần iêp · thanh nặng
xíchâm đầu x · vần ich · thanh sắc
thằngâm đầu th · vần ăng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hồng diệp xích thằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.