diệp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "diêp"
"diệp" là một từ
Danh từ. Mảnh sắt dẹp trên thân cày phía trên lưỡi cày để đất khi xới lên bị hất sang bên. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "diệp"
diệp lụcSắc tố quang tổng hợp màu xanh lá cây có ở thực vật, tảo, vi khuẩn lam.diệp lục tốxem diệp lục
Từ có "diệp" ở sau
hồng diệp xích thằng(Nghĩa đen) Lá màu hồng và dây đỏ.kim chi ngọc diệpChỉ con cái nhà quyền quí trong xã hội phong kiến.bách diệpxem trắc bách diệp.song tử diệpTừ chung chỉ các thực vật mà hạt có hai lá mầm.trung diệpKhoảng giữa một thời gian, một triều đại.khuynh diệpLoại cây thuộc họ Myrtaceae có tên khoa học Eucalyptus globulus Labill, có tác dụng bổ dưỡng, trợ tiêu hóa, xông mũi, chữa cảm sốt.trắc bách diệpLoài cây cùng loại với thông, lá mọc đối, giẹp, hình vảy, thân phân nhánh trong những mặt phẳng thẳng đứng, thường trồng làm cảnh.lư diệpLá lau.gông thiết diệpGông lớn có kèm sắt để đóng vào những người tội nặng.
Cùng vần "iêp", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.