tiệp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tiêp"
Từ bắt đầu bằng "tiệp"
tiệp dưTước vị dành cho những cơ thiếp của vua, thuộc bậc tần.Tiệp KhắcQuốc gia từng tồn tại từ 1918 đến 1992.tiệp báoTin thắng trận.
Từ có "tiệp" ở sau
Cùng vần "iêp", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.