nghiệp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 60 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nghâm đầu
iêpvần
nặngthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "nghiêp"

"nghiệp" là một từ

Danh từ. Nghề làm ăn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nghiệp"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "nghiệp"

Từ có "nghiệp" ở sau

thất nghiệpKhông có việc làm để sinh sống.doanh nghiệpCơ sở hoạt động sản xuất để kiếm lời.chuyên nghiệpChủ yếu làm một nghề nhất định và có chuyên môn về nghề đó.tốt nghiệpHọc xong suốt chương trình, ở lớp cao nhất.tội nghiệp.nghề nghiệpNghề làm để mưu sống.công nghiệpNgành chủ đạo của nền kinh tế quốc dân hiện đại, bao gồm các xí nghiệp khai thác và chế biến nguyên vật liệu, nhiên liệu (rừng, biển, mỏ, v.v.), chế tạo công cụ lao động và hàng tiêu dùng (máy móc, động cơ, v.v.), chế biến sản phẩm của các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, v.v.sự nghiệpNhững công việc to lớn, có ích lợi chung và lâu dài cho xã hội (nói tổng quát).công nghiệp hóaLàm cho tất cả các ngành của nền kinh tế quốc dân và đặc biệt trong công nghiệp trở thành nền sản xuất cơ khí lớn, dẫn tới tăng nhanh trình độ kĩ thuật lao động và nâng cao năng suất lao động.nông nghiệpNgành kinh tế quốc dân chuyên trồng trọt và cày cấy để cung cấp thực phẩm cho nhân dân và nguyên liệu cho công nghiệp. Bộ nông nghiệp, cơ quan chính phủ phụ trách lãnh đạo sản xuất nông nghiệp.lập nghiệpGây dựng cơ nghiệp.thụ nghiệpTheo học một người nào.thực nghiệpTừ chung chỉ những công cuộc cần thiết cho sự sống của con người như công nghiệp, nông nghiệp, thương nghiệp.sáng nghiệpDựng nên sự nghiệp hay cơ nghiệp.lâm nghiệpNgành kinh tế quốc dân chuyên gây và khai thác rừng.khí công nghiệpCác vật liệu dạng khí được sản xuất để sử dụng trong công nghiệp.công nghiệp nặngBộ phận chủ chốt của công nghiệp, bao gồm các xí nghiệp sản xuất ra tư liệu sản xuất, trước hết là công cụ lao động.gà công nghiệpNhững con gà được chăn nuôi tập trung theo quy trình công nghiệp.cơ nghiệpTài sản có được trong quá trình gây dựng, để làm cơ sở trụ lập cuộc sống.khu công nghiệpKhu vực dành riêng chuyên sản xuất các mặt hàng công nghiệp.thủ công nghiệpNgành sản xuất chủ yếu sử dụng sự khéo léo của đôi bàn tay kết hợp với những công cụ hoặc máy móc giản đơn để sản xuất ra hàng hoá.lạc nghiệpVui vẻ làm ăn.An NghiệpMột phường thuộc quan . . ., thành phố Cần Thơ, Việt Nam.kế nghiệpNối lấy sự nghiệp của ông cha.tác nghiệpTiến hành công việc có tính chất nghiệp vụ, kĩ thuật.an cư lạc nghiệpSống ổn định ở một nơi và yên tâm vui vẻ làm ăn.xí nghiệpCơ sở sản xuất kinh doanh tương đối lớn.thương nghiệpHoạt động kinh tế chuyên mua bán, trao đổi hàng hóa.gia nghiệpL. Cơ nghiệp, của cải riêng của một nhà.chức nghiệpChức vụ và nghề nghiệp.sản nghiệpCũ Tài sản để sinh sống, kinh doanh nói chung.ngư nghiệpNghề đánh cá.diêm nghiệpNghề làm muối.binh nghiệpNghề binh, sự nghiệp quân sự.tu nghiệpNghiên cứu học thuật hay nghề nghiệp cho giỏi hơn.nối nghiệpLàm tiếp sự nghiệp của người đi trước.bệnh nghề nghiệpHói quen trong công việc gây ảnh hưởng tiêu cực tới sinh hoạt.khởi nghiệpmột doanh nghiệp mới được thành lập hoặc các hoạt động liên quan đến việc xây dựng một doanh nghiệp mới.công nông nghiệpCông nghiệp và nông nghiệp (nói gộp).sạt nghiệpMất hết tất cả tiền của, tài sản để làm ăn.cách mạng công nghiệpBước nhảy vọt trong sự phát triển của lực lượng sản xuất do chuyển từ công trường thủ công sang sản xuất bằng máy móc, trong nửa sau thế kỉ XVIII và đầu thế kỉ XIX ở các nước tư bản chủ nghĩa phương Tây, dẫn đến sự thiết lập hoàn toàn chủ nghĩa tư bản.thành nghiệpXem thành tựuYên NghiệpMột xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.tiền oan nghiệp chướngOan chướng từ kiếp trước, theo Phật giáo.học nghiệpHệ thống tri thức do việc học tập mà có.tiểu công nghiệpCông nghiệp có quy mô nhỏ.Quảng NghiệpMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.tổ nghiệpCơ nghiệp của tổ tiên để lại (cũ).

Cùng vần "iêp", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.