Danh từ
- Bộ phận chủ chốt của công nghiệp, bao gồm các xí nghiệp sản xuất ra tư liệu sản xuất, trước hết là công cụ lao động.
- Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
"công nghiệp nặng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | heavy industry |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
| nghiệp | âm đầu ngh · vần iêp · thanh nặng |
| nặng | âm đầu n · vần ăng · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "công nghiệp nặng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.