Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nghiệp duyên

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Danh từ nhà Phật có nghĩa là mối duyên nợ do bản thân mình làm nên từ kiếp trước.

Cấu tạo âm tiết

nghiệpâm đầu ngh · vần iêp · thanh nặng
duyênâm đầu d · vần uyên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nghiệp duyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.