Danh từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣaː˨˩ kəwŋ͡m˧˧ ŋiəp̚˧˨ʔ] · Huế [ɣaː˦˩ kəwŋ͡m˧˧ ŋiəp̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ɣaː˨˩ kəwŋ͡m˧˧ ŋip̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Những con gà được chăn nuôi tập trung theo quy trình công nghiệp.
- Chăn nuôi gà công nghiệp.
- Những người được nuôi dưỡng, bảo bọc, nuông chiều quá mức và không đúng cách dẫn đến ngờ nghệch, thói quen sống thụ động, thiếu trải nghiệm, v.v...
- Học trò như những "siêu nhân"... gà công nghiệp.
Cấu tạo âm tiết
| gà | âm đầu g · vần a · thanh huyền |
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
| nghiệp | âm đầu ngh · vần iêp · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "gà công nghiệp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.