Định nghĩa
- Oan chướng từ kiếp trước, theo Phật giáo.
Cấu tạo âm tiết
| tiền | âm đầu t · vần iên · thanh huyền |
| oan | âm đầu (không) · vần oan · thanh ngang |
| nghiệp | âm đầu ngh · vần iêp · thanh nặng |
| chướng | âm đầu ch · vần ương · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "tiền oan nghiệp chướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.