Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gia nghiệp

Danh từ
Danh từ
  1. L. Cơ nghiệp, của cải riêng của một nhà.
  2. Nghề nghiệp của ông cha để lại mà mình vẫn kế tiếp làm.

Cấu tạo âm tiết

giaâm đầu gi · vần a · thanh ngang
nghiệpâm đầu ngh · vần iêp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "gia nghiệp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.