Tính từ
- Vui vẻ làm ăn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Trong đó: 樂 (“lạc”: vui vẻ); 業 (“nghiệp”: làm ăn).
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ, cụm từ chứa "lạc nghiệp"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lạc nghiệp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.