điệp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "điêp"
Từ bắt đầu bằng "điệp"
điệp khúc(Âm nhạc) Là một khúc, đoạn nhạc và lời được hát lặp đi, lặp lại nhiều lần trong một bản nhạc.điệp cấu trúclặp cấu trúc.điệp báoTình báo.điệp ngữMột biện pháp tu từ trong văn học, là một phương thức để gia tăng giá trị biểu cảm của lời văn bằng cách dùng lặp lại từ ngữ. Từ hoặc ngữ được dùng lặp lại để biểu thị giá trị biểu cảm của lời văn.điệp từxem điệp ngữ.
Từ có "điệp" ở sau
thông điệpCông văn ngoại giao quan trọng do nước này gửi cho một hay nhiều nước khác.Tam ĐiệpMột thị xã thuộc tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.gián điệpKẻ do địch thả vào để do thám tình hình quân sự chính trị, kinh tế, và để phá hoại.Hồ điệp mộngGiấc mơ hóa bướm.trùng điệpHết lớp này đến lớp khác liên tiếp nhau.Phi ĐiệpPhi Điệp là tên các cụ đặt cho một loài phong lan đa thân, tự nhiên có dáng thân thòng, hoa đẹp và thơm, hoa có hình dáng như con bướm đang bay. Tên khác thông dụng ở phía Nam là Giả Hạc.giấc điệpGiấc ngủ ngon, giấc mơ đẹp.núi non trùng điệpSự xa xôi cách trở.hồ điệpCon bướm.kháng điệpThông điệp gửi đến trong các cuộc biểu tình phản kháng.
Cùng vần "iêp", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.