thiệp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thiêp"
"thiệp" là một từ
Danh từ, Tính từ. Thiếp. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thiệp"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thiệp"
Từ có "thiệp" ở sau
can thiệpDự vào việc của người khác nhằm tác động đến theo mục đích nào đó.giao thiệpTiếp xúc, có quan hệ xã hội với người nào đó, thường là trong công việc làm ăn.lịch thiệpPhong thái hoa mĩ, không thô lỗ.bặt thiệpLịch sự, khéo léo, thông thạo trong cách giao thiệp.bưu thiệpxem bưu thiếp.bạt thiệpxem bặt thiệp
Cùng vần "iêp", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.