Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thiệp liệp

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Sơ sài, qua loa.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Đọc thiệp liệp ít sách.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

thiệpâm đầu th · vần iêp · thanh nặng
liệpâm đầu l · vần iêp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thiệp liệp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.