thiếp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thiêp"
"thiếp" là một từ
Danh từ, Đại từ, Tính từ. Tấm thiếp nhỏ, có ghi tên và chức vụ mình. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thiếp"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thiếp"
thiếp phụcThuận theo đến cao độ.thiếp canhCái thiếp biên tên tuổi người con gái để trao cho nhà trai. Câu thơ ý nói bước đầu của việc hỏi vợ, mới hỏi tên tuổi, chưa đưa lễ vật.
Từ có "thiếp" ở sau
bưu thiếpTấm thiếp bưu cục bán sẵn để viết điền vào thay thư.danh thiếpThiếp nhỏ ghi họ tên, thường có kèm theo nghề nghiệp, chức vụ, địa chỉ, dùng để giao dịch.ngủ thiếpNgủ say vì quá mệt.thị thiếpNgười hầu gái.hoán thiếpGiao ước làm tin.tì thiếpNàng hầu.thê thiếpVợ chính và vợ hầu (cũ).tỳ thiếpNàng hầu và vợ lẽ của quan lại xưa.kế thiếpNgười vợ lấy sau khi người vợ cả chết và có quyền lợi như người vợ cả.tiện thiếpTừ một người phụ nữ dùng để tự xưng một cách khiêm tốn (cũ).ái thiếp quý phiĐiều gì gây si mệ.tiền thiếpXem tiền còthiêm thiếpMơ màng sắp ngủ.canh thiếpLá thiếp biên tên, tuổi (nhân trong thiếp có biên tuổi, tức niên canh, nên gọi là canh thiếp). Theo hôn lễ xưa, khi bắt đầu dạm hỏi, nhà trai, nhà gái trao đổi canh thiếp của trai gái để đính ước với nhau.
Cùng vần "iêp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.