Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thiếp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
iêpvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "thiêp"

"thiếp" là một từ

Danh từ, Đại từ, Tính từ. Tấm thiếp nhỏ, có ghi tên và chức vụ mình. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thiếp"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thiếp"

Từ có "thiếp" ở sau

Cùng vần "iêp", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.