thiếp
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰiəp̚˧˦] · Huế [tʰiəp̚˦˧˥] · Sài Gòn [tʰip̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tấm thiếp nhỏ, có ghi tên và chức vụ mình.
- Giấy mời của tư nhân trong một dịp đặc biệt.
- Đưa thiếp mời ăn cưới.
- Tập giấy có chữ Hán của người chữ tốt để lại.
- Vợ lẽ.
- Năm thê bảy thiếp.
- Từ mà người phụ nữ thời xưa dùng để tự xưng với nam giới.
- Mê hẳn, mất tri giác.
- Nằm thiếp đi vì mệt quá.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thiếp"
貼thiếp萜thiếp踥thiếp呫xiếp, triệt, chiếp, thiếp惬khiếp, thiếp跏gia, già, thiếp愜hiệp, khiếp, thiệp, thiếp浹tiếp, giáp, thiệp, thiếp跕điệp, thiếp贴thiếp怗hỗ, chiêm, siêm, chức, thiếp帖thiệp, thiếp帹sáp, trách, thiếp韘nhiếp, thiếp霎tiếp, sáp, sát, đà, siếp, thiếp湝giai, thiếp
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thiếp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | card (invitation) |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thiếp"
bưu thiếpTấm thiếp bưu cục bán sẵn để viết điền vào thay thư.danh thiếpThiếp nhỏ ghi họ tên, thường có kèm theo nghề nghiệp, chức vụ, địa chỉ, dùng để giao dịch.thiếp phụcThuận theo đến cao độ.ngủ thiếpNgủ say vì quá mệt.thị thiếpNgười hầu gái.hoán thiếpGiao ước làm tin.tì thiếpNàng hầu.tiền thiếpXem tiền còkế thiếpNgười vợ lấy sau khi người vợ cả chết và có quyền lợi như người vợ cả.tiện thiếpTừ một người phụ nữ dùng để tự xưng một cách khiêm tốn (cũ).thê thiếpVợ chính và vợ hầu (cũ).thiêm thiếpMơ màng sắp ngủ.canh thiếpLá thiếp biên tên, tuổi (nhân trong thiếp có biên tuổi, tức niên canh, nên gọi là canh thiếp). Theo hôn lễ xưa, khi bắt đầu dạm hỏi, nhà trai, nhà gái trao đổi canh thiếp của trai gái để đính ước với nhau.thiếp canhCái thiếp biên tên tuổi người con gái để trao cho nhà trai. Câu thơ ý nói bước đầu của việc hỏi vợ, mới hỏi tên tuổi, chưa đưa lễ vật.tỳ thiếpNàng hầu và vợ lẽ của quan lại xưa.ái thiếp quý phiĐiều gì gây si mệ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thiếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.