Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

canh thiếp

Danh từ
Danh từ
  1. Lá thiếp biên tên, tuổi (nhân trong thiếp có biên tuổi, tức niên canh, nên gọi là canh thiếp). Theo hôn lễ xưa, khi bắt đầu dạm hỏi, nhà trai, nhà gái trao đổi canh thiếp của trai gái để đính ước với nhau.

Cấu tạo âm tiết

canhâm đầu c · vần anh · thanh ngang
thiếpâm đầu th · vần iêp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "canh thiếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.