hoán thiếp

Động từ
Động từ
  1. Giao ước làm tin.
    • Hoán thiếp huynh đệ (換帖兄弟 / Anh em kết nghĩa).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

hoánâm đầu h · vần oan · thanh sắc
thiếpâm đầu th · vần iêp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hoán thiếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.