Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngủ thiếp

Động từ
Động từ
  1. Ngủ say vì quá mệt.

Câu ví dụ

  • Anh ấy ngủ thiếp đi đến tận bình minh.He stays asleep until sunrise.
  • Bộ phim tẻ nhạt quá nên tôi đã ngủ thiếp đi.The movie was boring so I slept.
  • Mary tựa đầu vào vai Tom rồi ngay lập tức ngủ thiếp đi.Mary laid her head on Tom's shoulder and soon fell asleep.

Cấu tạo âm tiết

ngủâm đầu ng · vần u · thanh hỏi
thiếpâm đầu th · vần iêp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngủ thiếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.