Động từ
- Ngủ say vì quá mệt.
Câu ví dụ
- Anh ấy ngủ thiếp đi đến tận bình minh.He stays asleep until sunrise.
- Bộ phim tẻ nhạt quá nên tôi đã ngủ thiếp đi.The movie was boring so I slept.
- Mary tựa đầu vào vai Tom rồi ngay lập tức ngủ thiếp đi.Mary laid her head on Tom's shoulder and soon fell asleep.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngủ thiếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.