liếp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "liêp"
"liếp" là một từ
Danh từ. Tấm mỏng đan bằng tre nứa, dùng để che chắn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "liếp"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "liếp"
Từ có "liếp" ở sau
tày liếp(gương về thất bại, sai lầm) rất lớn, ở ngay trước mắt.báo liếpBáo gồm những bài viết, tranh vẽ được dán trên liếp, mang nội dung thông tin, tuyên truyền có tính chất nội bộ.gương tầy liếpxem gương tày liếpgương tày liếpĐiều gì người đi trước làm không xong thì đừng vấp phải.
Cùng vần "iêp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.