liếp nhiếp

Danh từ
Danh từ
  1. Tiếng gà con kêu.

Cấu tạo âm tiết

liếpâm đầu l · vần iêp · thanh sắc
nhiếpâm đầu nh · vần iêp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "liếp nhiếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.