nhiếp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nhiêp"
Từ bắt đầu bằng "nhiếp"
nhiếp ảnh(Dùng phụ sau d., kết hợp hạn chế) . Chụp ảnh.nhiếp tâm(Phật giáo) Giữ cho tâm trí ổn định, không bị tán loạn.nhiếp chínhNgười cầm quyền thay vua.
Từ có "nhiếp" ở sau
Cùng vần "iêp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.