Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhiếp tâm

Động từ
Động từ
  1. (Phật giáo) Giữ cho tâm trí ổn định, không bị tán loạn.

Cấu tạo âm tiết

nhiếpâm đầu nh · vần iêp · thanh sắc
tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhiếp tâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.