báo liếp

Danh từ
Danh từ
  1. Báo gồm những bài viết, tranh vẽ được dán trên liếp, mang nội dung thông tin, tuyên truyền có tính chất nội bộ.

Cấu tạo âm tiết

báoâm đầu b · vần ao · thanh sắc
liếpâm đầu l · vần iêp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "báo liếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.