tày liếp

Tính từ
Tính từ
  1. (gương về thất bại, sai lầm) rất lớn, ở ngay trước mắt.
    • "Những người thâm độc hiểm sâu, Gương treo tày liếp trên đầu chẳng soi." (Cdao)

Từ, cụm từ chứa "tày liếp"

Cấu tạo âm tiết

tàyâm đầu t · vần ay · thanh huyền
liếpâm đầu l · vần iêp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tày liếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.