núi non trùng điệp

Cụm từ
Cụm từ
  1. Sự xa xôi cách trở.

Cấu tạo âm tiết

núiâm đầu n · vần ui · thanh sắc
nonâm đầu n · vần on · thanh ngang
trùngâm đầu tr · vần ung · thanh huyền
điệpâm đầu đ · vần iêp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "núi non trùng điệp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.