Cụm từ
- Sự xa xôi cách trở.
Cấu tạo âm tiết
| núi | âm đầu n · vần ui · thanh sắc |
| non | âm đầu n · vần on · thanh ngang |
| trùng | âm đầu tr · vần ung · thanh huyền |
| điệp | âm đầu đ · vần iêp · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "núi non trùng điệp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.