kháng điệp

Danh từ
Danh từ
  1. Thông điệp gửi đến trong các cuộc biểu tình phản kháng.

Cấu tạo âm tiết

khángâm đầu kh · vần ang · thanh sắc
điệpâm đầu đ · vần iêp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kháng điệp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.